|
Mặt hàng |
Trị giá xuất khẩu (tỷ USD) |
Thị trường xuất khẩu chính |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng khác |
18,69 |
Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Hàn Quốc, Đài Loan, Hoa Kỳ |
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử & linh kiện |
17,69 |
Hàn Quốc, Trung Quốc, Singapore, Nhật Bản |
|
Nguyên vật liệu ngành dệt may, da, giày |
14,81 |
Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hoa Kỳ |
|
Điện thoại các loại và linh kiện |
8,05 |
Trung Quốc, Hàn Quốc |
|
Xăng dầu |
6,98 |
Singapore, Trung Quốc, Đài Loan, Cô oét |
|
Sắt thép các loại |
6,66 |
Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
5,71 |
Ả rập Xê út, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan |
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu |
3,08 |
Achentina, Hoa Kỳ, Ấn Độ, Brazil |
|
Phân bón các loại |
1,71 |
Trung Quốc, Nhật Bản, Bêlarút |
|
Phế liệu sắt thép |
1,25 |
Ôxtrâylia, Hoa Kỳ, Nhật Bản |
Nguồn: Hải Quan Việt Nam
